BẢNG GIÁ XE VINFAST MỚI NHẤT CẬP NHẬP THÁNG 5/2021

Cập nhật Giá xe và Giá lăn bánh xe các dòng xe Vinfast mới nhất từ các showroom / đại lý VinFast trên toàn quốc trong tháng 5/2021.

Thương hiệu Ô tô VinFast gồm các dòng xe VinFast Fadil Hatchback 5 chỗ – VinFast Lux A2.0 Sedan 5 chỗ – VinFast Lux SA2.0 SUV 7 chỗ . Xe VinFast được sản xuất tại nhà máy diện tích 335ha tại Hải Phòng với công suất thiết kế lắp ráp 500.000 xe/năm vào năm 2020. Quy trình sản xuất đồng bộ và khép kín với các phân xưởng dập, hàn, sơn, lắp ráp, động cơ được kết nối liên hoàn và tự động hoá bởi hàng nghìn robot.

– Sau Covid-19, kinh tế Việt Nam và ngành công nghiệp ô tô tại Việt Nam chịu nhiều ảnh hưởng.
– VinFast là thương hiệu ô tô Việt tiên phong mang đến cho khách hàng hàng loạt giải pháp sáng tạo, đột phá, hấp dẫn. Người tiêu dùng Việt có cơ hội sở hữu xe sang chất lượng cao với mức giá tốt nhờ các chính sách chưa từng có trên thị trường.
– Khẳng định giá trị thương hiệu Việt luôn đồng hành cùng khách hàng trên mọi chặng đường
– Các hoạt động này của VinFast cũng tạo tiền đề để các hãng xe khác trên thị trường đưa ra các chính sách tốt, mang lại giá trị cho tất cả các khách hàng có nhu cầu sở hữu xe ô tô, thể hiện trách nhiệm của thương hiệu trong việc gánh vác và thúc đẩy ngành công nghiệp ô tô tại Việt Nam sau giai đoạn khó khăn.

Bảng giá xe VinFast cập nhật tháng 5/2021


Bảng giá lăn bánh xe VinFast 2021
** Mức giá chưa áp dụng giảm giá Voucher Vinhome và chương trình thu cũ đổi mới
*** Không chiết khấu 10% giá xe do tham gia chương trình 0% lãi suất 2 năm đầu

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2021

VinFast Fadil 2020 là mẫu xe CUV (Crossover) 5 chỗ thuộc phân khúc A – dòng xe đô thị có khung gầm cao, mang đến tầm nhìn tốt cho người điều khiển xe. VinFast Fadil 2020 là mẫu xe phục vụ nhu cầu để di chuyển trong nội đô với thiết kế nhỏ gọn cân đối, khung gầm xe cao với khoảng sáng gầm lên đến 150mm giúp xe có thể dễ dàng di chuyển trên nhiều loại địa hình khác nhau.

Đã hơn 1 năm kẻ từ khi ra mắt, VinFast Fadil 2020 đã từng bước góp phần khẳng định vị thế của thương hiệu VinFast trên thị trường ô tô Việt Nam, đồng thời chiếm được lòng tin yêu của nhiều đối tượng khác hàng khi liên tục vượt qua đàn anh Hyundai i10 về doanh số bán trong ba tháng liên tục 5, 6 và 7/2020.

doanh số xe vinfast fadil 2020

Một trong những yếu tố hút khách ở mẫu xe Việt này là động cơ dung tích lên đến 1.4L đi kèm với hộp số tự động CVT vô cấp ở cả 3 phiên bản, trong khi đối thủ trên thị trường chỉ dừng lại ở động cơ 1.0L và 1.2L đi kèm hộp số sàn hoặc hộp số tự động 4 cấp. Những chiếc xe “chấm nhỏ” nếu chở 4 người lớn sẽ có cảm giác ì, máy gầm khi nhấn ga mạnh, nhưng với Vinfast Fadil 2020, động cơ khỏe giúp xe chạy êm, tăng tốc tốt ngay cả khi chở đông người. Đáp ứng được cả những chuyến đi chơi xa trên các đoạn đường đèo dốc.
Ngoài ra điểm cạnh tranh lớn của Vinfast Fadil 2020 là ở mặt trang bị an toàn vượt trội so với xe cùng phân khúc như chống bó cứng phanh (ABS), phân phối lực phanh điện tử (EBD), cân bằng điện tử (ESC), kiểm soát lực kéo (TCS)… Trong phân khúc xe hạng A, chỉ duy nhất VinFast Fadil 2020 sở hữu tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) và hệ thống chống lật (ROM). Đây là những hệ thống an toàn cực kì hữu ích mà ngay cả một số xe hạng B không có.
Cùng với đó mẫu xe VinFast Fadil 2020 đã đạt chứng nhận an toàn 4 sao của ASEAN NCAP – Cao nhất trong phân khúc hạng A.
Sự thắng thế của VinFadil 2020 trên thị trường cho thấy, Vinfast đã thành công trong việc thay đổi định nghĩa xe hạng A. Lâu nay, người mua xe hạng A thường chỉ quan tâm tới giá cả và tính thanh khoản mà xem nhẹ các yếu tố như động cơ, hệ thống an toàn. Tuy nhiên, hãng xe Việt đã giúp thị trường thay đổi tư duy này với quan điểm, dù là phân khúc nào, an toàn vẫn phải là ưu tiên số 1.

Chi tiết chi phí lăn bánh xe Vinfast Fadil bản base tiêu chuẩn :

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 425,000,000 425,000,000 425,000,000 425,000,000
Giá giảm 357,880,000 357,880,000 357,880,000 357,880,000
Phí trước bạ 24,894,000 20,745,000 24,894,000 20,745,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm vật chất xe 5,737,500 5,737,500 5,737,500 5,737,500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 531,700 531,700 531,700 531,700
Phí biển số 20,000,000 20,000,000 1,000,000 1,000,000
Tổng 410,937,500 406,793,000 391,937,500 387,793,500

*Giá xe chưa bao gồm chương trình giảm giá thu cũ đổi mới

Chi tiết chi phí lăn bánh xe Vinfast Fadil bản Plus nâng cao :

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 459,000,000 459,000,000 459,000,000 459,000,000
Giá giảm 386,845,000 386,845,000 386,845,000 386,845,000
Phí trước bạ 24,894,000 20,745,000 24,894,000 20,745,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm vật chất xe 6,196,500 6,196,500 6,196,500 6,196,500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 531,700 531,700 531,700 531,700
Phí biển số 20,000,000 20,000,000 1,000,000 1,000,000
Tổng 440,366,500 436,217,500 421,366,500 417,217,500

*Giá xe chưa bao gồm chương trình giảm giá thu cũ đổi mới

Chi tiết chi phí lăn bánh xe Vinfast Fadil bản Full cao cấp :

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 499,000,000 499,000,000 499,000,000 499,000,000
Giá giảm 420,845,000 420,845,000 420,845,000 420,845,000
Phí trước bạ 24,894,000 20,745,000 24,894,000 20,745,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm vật chất xe 6,736,500 6,736,500 6,736,500 6,736,500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 531,700 531,700 531,700 531,700
Phí biển số 20,000,000 20,000,000 1,000,000 1,000,000
Tổng 474,906,500 470,757,500 455,906,500 451,757,500

*Giá xe chưa bao gồm chương trình giảm giá thu cũ đổi mới

Giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 2020

VinFast Lux A2.0 2021 là dòng xe sedan cỡ E với kích thước xe tương đương Mercedes-Benz E-Class hay BMW 5-Series. Tuy nhiên với mức giá chỉ ngang các dòng xe phân khúc D nên khiến nhiều người mặc định đặt chung Vinfast Lux A2.0 vào phân khúc với Toyota Camry, Honda Accord hay Mazda6 để so sánh về doanh số.

Hình thành từ những bản phác họa của nhiều studio lừng danh thế giới, Lux A2.0 2021 được chọn lọc thiết kế bởi chính người Việt. Studio Pininfarina của Ý sau đó hiện thực hóa thành bản concept và cuối cùng trở thành những mẫu xe thương mại hiện nay.

Đã hơn 1 năm kể từ khi ra mắt, VinFast Lux A 2.0 2020 đã từng bước góp phần khẳng định vị thế của thương hiệu VinFast trên thị trường ô tô Việt Nam, đồng thời chiếm được lòng tin yêu của nhiều đối tượng khác hàng khi liên tục vượt qua đàn anh sừng sỏ là Toyota Camry về doanh số bán liên tục trong những tháng gần đây.

Vinfast Lux A2.0 2020 liên tục dẫn đầu phân khúc xe sedan hạng D tại Việt Nam

Một trong những yếu tố hút khách ở mẫu xe Việt này là Không chỉ được thiết kế theo phong cách của dòng xe sang châu Âu, VinFast Lux A2.0 2020 còn được phát triển trên nền tảng xe Đức, kết hợp những công nghệ tiên tiến để mang đến khả năng vận hành vượt trội. Cỗ động cơ 2.0L tăng áp mạnh mẽ kết hợp với hộp số tự động ZF 8 cấp và đầy đủ các hệ thống an toàn hiện đại. Trong quá trình phát triển, hệ truyền động công nghệ châu Âu của xe đã được tinh chỉnh nhiều lần để phù hợp với điều kiện vận hành tại Việt Nam.

Để chứng minh cho độ an toàn hàng đầu của xe, VinFast đã đưa dòng xe Vinfsat Lux A2.0 2020 của mình đến các trung tâm thử nghiệm và đánh giá xe lớn trên thế giới. Cả 2 mẫu Vinfast Lux SA2.0 2020 và Vinfast Lux A2.0 2020 đều vượt qua các bài kiểm tra khắc nghiệt và được Ủy ban đánh giá xe mới uy tín ASEAN NCAP xếp hạng 5 sao về độ an toàn – mức an toàn cao nhất dành cho một mẫu ô tô.

Chi tiết bảng giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 2020 bản base tiêu chuẩn :

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1,179,000,000 1,179,000,000 1,179,000,000 1,179,000,000
Giá giảm 858,360,000 869,650,000 858,360,000 869,650,000
Phí trước bạ 67,740,000 56,450,000 67,740,000 56,450,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm vật chất xe 9,246,500 9,246,500 9,246,500 9,246,500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 531,700 531,700 531,700 531,700
Phí biển số 20,000,000 20,000,000 1,000,000 1,000,000
Tổng 957,778,200 957,778,200 938,778,200 938,778,200
*Giá xe chưa bao gồm chương trình giảm giá thu cũ đổi mới

Chi tiết bảng giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 2020 bản Plus nâng cao :

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1,269,000,000 1,269,000,000 1,269,000,000 1,269,000,000
Giá giảm 934,080,000 946,250,000 934,080,000 946,250,000
Phí trước bạ 73,020,000 60,850,000 73,020,000 60,850,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm vật chất xe 10,001,250 10,001,250 10,001,250 10,001,250
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 531,700 531,700 531,700 531,700
Phí biển số 20,000,000 20,000,000 1,000,000 1,000,000
Tổng 1,039,532,950 1,039,532,950 1,020,532,950 1,020,532,950
*Giá xe chưa bao gồm chương trình giảm giá thu cũ đổi mới

Chi tiết bảng giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 2020 bản Full cao cấp :

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1,419,000,000 1,419,000,000 1,419,000,000 1,419,000,000
Giá giảm 1,059,708,000 1,073,440,000 1,059,708,000 1,073,440,000
Phí trước bạ 82,392,000 68,660,000 82,392,000 68,660,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm vật chất xe 11,284,440 11,284,440 11,284,440 11,284,440
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 531,700 531,700 531,700 531,700
Phí biển số 20,000,000 20,000,000 1,000,000 1,000,000
Tổng 1,175,816,140 1,175,816,140 1,156,816,140 1,156,816,140
*Giá xe chưa bao gồm chương trình giảm giá thu cũ đổi mới

Giá lăn bánh xe Vinfast Lux SA2.0 2020

Giống như ‘’người anh em’’ Vinfast Lux A2.0 2020 của mình, mẫu SUV 7 chỗ Vinfast Lux SA2.0 2020 của hãng xe Vinfast cũng mang những thế mạnh nằm ở kích thước và hệ dẫn động cầu sau (RWD). Cùng với hệ thống khung sườn được lấy dựa trên nền tảng của BMW X5 (F15), Vinfast Lux SA2.0 2020 có kích cỡ dài x rộng x cao khá lớn là: 4.940 x 1.960 x 1.773 mm đi cùng với chiều dài cơ sở 2.933 mm. Kích thước và vóc dáng của Vinfast Lux SA2.0 2020 khá đồ sộ, tương đương với các đàn anh như BMW X5, Mercedes-Benz GLE và Volvo XC90.

Thiết kế của VinFast Lux SA2.0 2020 nổi bật với vẻ đẹp mắt, sang trọng và cực kì bắt mắt. Vinfast Lux SA2.0 2021 mang đến sức hút mạnh mẽ, thu hút mọi ánh nhìn khi đi đường, dừng chờ đèn đỏ hay đỗ xe bên đường.

Một trong các yếu tố dẫn đến sự thành công của mẫu xe Việt này là mẫu xe Vinfast Lux SA 2.0 2020 sử dụng khung gầm, hệ truyền động, hộp số dựa trên nền tảng của BMW X5 mà giá chỉ bằng 1/3. Ngoài ra thiết kế ngoại thất của Vinfast Lux SA2.0 2020 cũng cực kì bắt mắt và sang trọng. Cùng với hệ truyền động công nghệ châu Âu của xe đã được tinh chỉnh nhiều lần để phù hợp với điều kiện vận hành tại Việt Nam.

Để chứng minh cho độ an toàn hàng đầu của xe, VinFast đã đưa dòng xe Vinfsat Lux SA2.0 2020 của mình đến các trung tâm thử nghiệm và đánh giá xe lớn trên thế giới. Cả 2 mẫu Vinfast Lux SA2.0 2020 và Vinfast Lux A2.0 2020 đều vượt qua các bài kiểm tra khắc nghiệt và được Ủy ban đánh giá xe mới uy tín ASEAN NCAP xếp hạng 5 sao về độ an toàn – mức an toàn cao nhất dành cho một mẫu ô tô.

Chi tiết bảng giá lăn bánh xe Vinfast Lux SA2.0 2020 bản Base tiêu chuẩn :

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1,649,000,000 1,649,000,000 1,649,000,000 1,649,000,000
Giá giảm 1,179,300,000 1,195,100,000 1,179,300,000 1,195,100,000
Phí trước bạ 94,800,000 79,000,000 94,800,000 79,000,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm vật chất xe 12,850,000 12,850,000 12,850,000 12,850,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 531,700 531,700 531,700 531,700
Phí biển số 20,000,000 20,000,000 1,000,000 1,000,000
Tổng 1,309,381,700 1,309,381,700 1,290,381,700 1,290,381,700
*Giá xe chưa bao gồm chương trình giảm giá thu cũ đổi mới

Chi tiết bảng giá lăn bánh xe Vinfast Lux SA2.0 2020 bản Plus Nâng Cao :

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1,739,000,000 1,739,000,000 1,739,000,000 1,739,000,000
Giá giảm 1,255,236,000 1,271,880,000 1,255,236,000 1,271,880,000
Phí trước bạ 99,864,000 83,220,000 99,864,000 83,220,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm vật chất xe 13,618,880 13,618,880 13,618,880 13,618,880
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 531,700 531,700 531,700 531,700
Phí biển số 20,000,000 20,000,000 1,000,000 1,000,000
Tổng 1,391,150,580 1,391,150,580 1,372,150,580 1,372,150,580
*Giá xe chưa bao gồm chương trình giảm giá thu cũ đổi mới

Chi tiết bảng giá lăn bánh xe Vinfast Lux SA2.0 2020 bản Full cao cấp :

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1,929,000,000 1,929,000,000 1,929,000,000 1,929,000,000
Giá giảm 1,414,566,000 1,433,155,000 1,414,566,000 1,433,155,000
Phí trước bạ 111,534,000 92,945,000 111,534,000 92,945,000
Phí đăng kiểm 340,000 340,000 340,000 340,000
Phí bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Bảo hiểm vật chất xe 15,231,550 15,231,550 15,231,550 15,231,550
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 531,700 531,700 531,700 531,700
Phí biển số 20,000,000 20,000,000 1,000,000 1,000,000
Tổng 1,563,763,250 1,563,763,250 1,544,763,250 1,544,763,250
*Giá xe chưa bao gồm chương trình giảm giá thu cũ đổi mới

Mua xe ôtô VinFast ở đâu?

VinFast đã có hệ thống đại lý phủ rộng khắp các tỉnh thành trên toàn quốc, dự kiến đến cuối năm sẽ có hơn 70 đại lý 1S, 2S, 3S đi vào hoạt động, quý khách vui lòng liên hệ các đại lý tại đây để mua xe >> Danh sách Đại lý VinFast Toàn Quốc

Quy trình mua xe tại các Đại lý VinFast trên toàn quốc

  1. Đặt cọc mua xe
    • Chọn xe và màu xe ưng ý liên hệ với Đại lý để nhân viên hỗ trợ chuyển khoản hoặc thanh toán tiền mặt cho Đại lý
  2. Thông tin
    • Khách hàng bổ sung thông tin Cá nhân/ Doanh nghiệp
    • VinFast tư vấn cho khách hàng lựa chọn các phiên bản xe
    • Khách hàng ký và hoàn tất Hợp đồng mua xe
  3. Thanh toán và Đăng ký
    • Quý khách thanh toán chi phí mua xe, nếu trả góp hoàn thiện thủ tục cho ngân hàng sau đó đóng một phần tiền đối ứng mua xe
    • Tiến hành đi đăng ký xe, bấm biển số
  4. Nhận xe
    • Đại lý VinFast hoàn thiện xe, kiểm tra, lắp đặt phụ kiện
    • Khách hàng chọn ngày đến đến ký nhận xe và bàn giao giấy tờ

Các thủ tục mua xe, nhận xe chỉ mất 2 ngày nếu mua xe trả góp thì lâu hơn thời gian nhận xe từ 3 đến 5 ngày.

Cách tính giá lăn bánh khi mua xe Ô tô mới 100%

  1. Giá Bán

Giá Bán xe VinFast là giá nhà sản xuất công bố niêm yết thông báo rộng rãi trên thị trường. Thông thường giá xe ô tô thường giảm thêm so với mức giá niêm yết mà các hãng xe ô tô đưa ra, hoàn toàn khác xa so với giá xe máy thường nâng giá bán cao hơn so với giá niêm yết. Tốt hơn người tiêu dùng nên đến trực tiếp đại lý hoặc gọi điện cho nhân viên bán hàng để trao đổi kỹ về giá trước khi quyết định mua xe.

  1. Thuế giá trị gia tăng (VAT)

Thuế giá trị gia tăng tính bằng 10% giá xe ô tô do nhà sản xuất công bố. Giá xe ô tô các hãng công bố thông thường đã bao gồm thuế. Tuy nhiên, quý khách cũng nên hỏi kỹ nhân viên bán hàng giá xe đã bao gồm VAT chưa?

  1. Thuế trước bạ

Thuế trước bạ là 10% trên giá bán xe ô tô đã bao gồm thuế VAT (một vài Tỉnh/TP lớn sẽ chịu 12% thuế gồm Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai) Giá tính thuế trước bạ tùy thuộc vào cơ quan chi cục thuế áp cho mỗi hẵng xe (có nơi sẽ thu theo hóa đơn bán xe hoặc thu theo giá niêm yết hoặc nằm trong khoảng từ giá hoá đơn đến giá niêm yết)

  1. Lệ phí đăng ký xe (tiền biển số)

Tùy từng loại xe và địa điểm sẽ thu lệ phí bấm biển số xe khác nhau:

  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – phí: 500.000đ
  • Xe bán tải Pickup cabin kép – phí: 500.000đ
  • Xe du lịch từ 5 đến 9 chỗ ngồi – phí: 1.000.000đ (riêng Hà Nội 20 triệu đồng, TP. Hồ Chí Minh 12 triệu đồng)
  1. Bảo hiểm xe bắt buộc trách nhiệm dân sự (TNDS 1 năm)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự là bắt buộc khi mua xe mới và yêu cầu xuất trình khi đi đăng kiểm

  • Xe du lịch 5 chỗ ngồi – phí: 480.000đ
  • Xe du lịch từ 7 đến 9 chỗ ngồi – phí: 873.000đ
  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – phí: 1.026.000đ
  • Xe bán tải pickup cabin kép – phí: 1.026.000đ
  • Xe đăng ký kinh doanh vận tải – phí: 1.026.000đ
  1. Phí bảo trì đường bộ bắt buộc (1 năm)

  • Xe du lịch từ 5 – 9 chỗ ngồi – phí: 1.560.000đ
  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – phí: 2.160.000đ
  • Xe bán tải pickup cabin kép – phí: 2.160.000đ
  • Xe đăng ký kinh doanh vận tải – phí: 2.160.000đ
  1. Lệ phí đăng kiểm

  • Xe tải van 2 chỗ ngồi – phí: 330.000đ (24 tháng)
  • Xe đăng ký kinh doanh vận tải – phí: 330.000đ (24 tháng)
  • Xe bán tải pickup cabin kép – phí: 330.000đ (24 tháng)
  • Xe du lịch từ 5 đến 9 chỗ ngồi – phí: 340.000đ (30 tháng)
  1. Phí bảo hiểm vật chất (bảo hiểm thân vỏ – không bắt buộc)

Phí bảo hiểm vật chất thông thường khách hàng sẽ phải mua khi mua xe ô tô trả góp vì đây là tài sản mà ngân hàng cho vay vì vậy khách hàng cần phải mua để đảm bảo tài sản cho cả hai bên. Khách hàng mua xe trả toàn bộ tiền cũng nên mua bảo hiểm vật chất phòng trường hợp không đáng có xảy ra, giúp chủ động hơn trong việc bảo vệ tài sản.

Xem thêm: mua xe Vinfast trả góp lãi suất thấp

Giá bảo hiểm vật chất (bảo hiểm thân vỏ) thường sẽ được tính theo giá trị % Bảo hiểm x Giá xe theo hoá đơn. Giá bán bảo hiểm vật chất mỗi đơn vị bảo hiểm có mức giá khác nhau, điều khoản, chính sách đền bù dành cho xe mua bảo hiểm hiện nay tốt hơn trước rất nhiều.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0888460899